Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Luyện tập Trang 54

pptx 24 trang Hồng Nhung 07/01/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Luyện tập Trang 54", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_toan_lop_5_luyen_tap_trangh_54.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Luyện tập Trang 54

  1. www.9slide.vn Toán LUYỆN TẬP Trang 54
  2. www.9slide.vn 01 Rèn luyện kĩ năng trừ hai số thập phân. MỤC TIÊU Tìm một thành phần chưa biết của phép 02 cộng, phép trừ với số thập phân. 03 Cách trừ một số cho một tổng.
  3. www.9slide.vn KHỞI ĐỘNG
  4. www.9slide.vn CHÚ SÒ DỄ THƯƠNG
  5. www.9slide.vn Đặt tính rồi tính: a) 9,6 – 7,5 – 9,6 7,5 2,1
  6. www.9slide.vn Đặt tính rồi tính: b) 4,7 – 2,4 4,7 – 2,4 2,3
  7. www.9slide.vn LUYỆN TẬP
  8. www.9slide.vn Bài 1. Đặt tính rồi tính: - TaViết trừ số nhưtrừ dướitrừ các số sốbị tự c. trừnhiên. 75,5 sao – 30,26cho các Muốn trừ một số - Viếtchữd. dấusố 60 ở –phẩy 12,45cùng ở hiệumột thậpHãya. 68,72 nêuphân – 29,91 cách cho thẳnghàng cộtđặt với thẳng các dấucột phẩyvới nhau.của số bị trừ và mộtđặtb. 52,37 tính.số – 8,64thập phân ta làm như số trừ. thế nào?
  9. www.9slide.vn Bài 1. Đặt tính rồi tính: a. 68,72 – 29,91 b. 52,37 – 8,64 c. 75,5 – 30,26 d. 60 – 12,45 68,72 52,37 75,5 60,00 - - - - 29,91 8,64 30,26 12,45 38,81 43,73 45,24 47,55 Hãy nêu cách thực hiện phép tính ý d?
  10. www.9slide.vn Bài 2. Tìm x: a) x + 4,32 = 8,67 MuốnMuốnMuốn tìm tìmtìm số mộtsố bị b) 6,85 + x = 10,29 ( GT) trừsốtrừ hạng ta ta làm làm ta như làmnhư c) x – 3,64 = 5,86 thếnhưthế nào? nào?thế nào? d) 7,9 - x = 2,5 (GT)
  11. www.9slide.vn Bài 2. Tìm x: a) x + 4,32 = 8,67 x = 8,67 – 4,32 x = 4,35
  12. www.9slide.vn Bài 2. Tìm x: b) 6,85 + x = 10,29 x = 10,29 – 6,85 x = 3,44
  13. www.9slide.vn Bài 2. Tìm x: c) x – 3,64 = 5,86 x = 5,86 + 3,64 x = 9,5
  14. www.9slide.vn Bài 2. Tìm x: d) 7,9 - x = 2,5 x = 7,9 – 2,5 x = 5,4
  15. www.9slide.vn Bài 4. a. Tính rồi so sánh giá trị của a - b - c và a - (b + c): a b c a - b - c a - (b + c) 8,9 – 2,3 – 3,5 8,9– ( 2,3 + 3,5 ) 8,9 2,3 3,5 = 6,6 – 3,5 = 3,1 = 8,9 – 5,8 = 3,1 12,38 4,3 2,08 12,38 – 4,3 – 2,08 12,38 – (4,3 + 2,08) = 8,08 - 2,08 = 6 = 12,38 - 6,38 = 6 16,72 – 8,4 – 3,6 16,72 – (8,4 + 3,6) 16,72 8,4 3,6 = 8,32 - 3,6 = 4,72 = 16,72 - 12 = 4,72
  16. www.9slide.vn - So sánh giá trị của biểu thức a – b – c và a – (b + c) khi a = 8,9; b = 2,3; c = 3,5 ? Ta thấy: a – b – c = a – (b + c) - Khi a = 12,38; b = 4,3; c = 2,08 thì giá trị của hai biểu thức a – b – c và a – ( b + c) thế nào? Ta thấy: a – b – c = a – (b + c) Khi trừ một số thập phân cho một tổng các số thập phân, ta có thể lấy số đó trừ đi các số hạng của tổng.
  17. www.9slide.vn DẶN DÒ
  18. www.9slide.vn ẶN DÒ D Chuẩn bị bài: Luyện tập chung ọc. ại bài h Xem l
  19. www.9slide.vn CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
  20. www.9slide.vn Bài 4. b. Tính bằng hai cách: 8,3 – 1,4 – 3,6 18,64 – ( 6,24 + 10,5)