Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Tuần 29: Ôn tập về số thập phân
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Tuần 29: Ôn tập về số thập phân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_mon_toan_lop_5_tuan_29_on_tap_ve_so_thap_phan.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng môn Toán Lớp 5 - Tuần 29: Ôn tập về số thập phân
- So sánh các phân số: 2 4 6 6 7 7 7 8 12 5 34 17 > = 5 12 54 27
- Tìm phân số bằng các phân số sau: 2 32 7 72
- Bài 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó: phần phần thập đọc số phần phần thập Số đã cho nguyên phân Sau mươi ba phẩy bốn 63,42 mươi hai. 63 42 ChínChín mươimươi chínchín phẩyphẩy 99,99 chínchín mươimươi chínchín 99 99 TámTám mươimươi mốtmốt phẩyphẩy baba 81,325 8181 trămtrăm haihai mươimươi lămlăm 81 325 BảyBảy phẩyphẩy khôngkhông trămtrăm 7,081 támtám mươimươi mốt.mốt. 7 081
- Bài 2: Viết số thập phân có. a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và 8,658,65 sáu mươi lăm phần trăm) b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi đơn vị và 70,493 bốn trăm chín mươi ba phần nghìn). c) Không đơn vị, bốn phần trăm. 0,04
- Bài 3: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân. 74,6 = 74,60 284,3 = 284,30 401,25 = 401,25 104 = 104, 00
- Bài 4: Viết các số sau dưới dạng số thập phân. 3 = 0,3........ 1 = 0,25....... 10 4 3 3 = 0,03........ = 0,6....... 100 5 4 25 = 4,25........ 7 = 100 8 0,875....... 2002 = 2,002....... 1 1 = 1,5....... 1000 2
- Bài 5: 78,59 9,478 .....< 9,48 > 28,300 .....= 28,3 = 0,916 .....> 0,906
- vÔn tập về số thập phân vChuẩn bị bài: Ôn tập về số thập phân (tiếp theo)

