Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Hữu nghị, hợp tác
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Hữu nghị, hợp tác", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_5_luyen_tu_va_cau_mo_rong_von_tu_hu.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Hữu nghị, hợp tác
- Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2023 Luyện từ và câu * Thế nào là từ đồng âm? Cho ví dụ về từ đồng âm?
- Thứ tư ngày 11 tháng 10 năm 2023 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : Hữu nghị- Hợp tác. Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b: hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng. a. Hữu có nghĩa là “bạn bè” b. Hữu có nghĩa là “có” M: hữu nghi ̣ M: hữu ích
- Tiǹ h hữu nghi ̣giữa hai nướ c Viêṭ Nam – Phá p Thủ tướ ng Nguyễn Tấ n Dũng – Đaị sứ Phá p JeanCh BNoeliêá nṇ h h ưPoirierữũu
- Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : Hữu nghị- Hợp tác. Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm a và b: hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu,bạn hữu, hữu dụng. a) Hữu có nghĩa là “bạn bè” b) Hữu có nghĩa là “có”
- Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : Hữu nghị- Hợp tác. Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b: hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp. a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đó” M: hơp̣ tá c M: thích hơp̣
- Dưới mỗi ô số có một từ mà mỗi từ đều có 2 tiếng, trong đó có tiếng hợp. Hãy chọn ô số và đọc nghĩa của từ dưới ô số đó, suy nghĩ và nêu từ. Đúng lẽ phải, Phù hợp và đáp Thỏa đáng phù hợp với Đúng như ứng tốt với hợpvới tình1 tình cảm. hợplôgích2 lí thích3 hợp hợpquy4 định. lệ yêu cầu. của sự vật. Đúng lúc, phù Gộp lại thành Cùng góp sức hợp với một Đúng với một tổ chức vào để làm hợpthời5 điểmthời hợp6 nhất hợp7 lực hợppháp8 pháp luật. duy nhất. việc gì. nhất định. Chung sức, Hòa hợp hợptrợ giúp9 tác qua phùtương10 hợpđồng lại với nhau. với nhau.
- Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : Hữu nghị- Hợp tác. Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm a và b: hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp. a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đó” hợp tác hợp tình, phù hợp hợp nhất hợp thời, hợp lệ hợp lực hợp pháp, hợp lí thích hợp
- Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ : Hữu nghị- Hợp tác. *Bài 3:Đặt môṭ câu với một từ ở bài tâp̣ 1 và môṭ câu vớ i môṭ từ ở bài tâp̣ 2: - Nhóm từ bài tập 1: Chúng ta là bạn hữu phải giúp đỡ nhau! Loại thuốc này rất hữu hiệu. Phong cảnh nơi đây thật hữu tình! Trồng cây gây rừng là việc làm hữu ích ! - Nhóm từ bài tập 2: Chúng em hợp tác với nhau trong học tập ! Chúng em đồng tâm hợp lực làm báo tường chào mừng Ngày 20 - 11. Khí hậu miền Nam rất thích hợp với sức khỏe của ông em. Lá phiếu này rất hợp lệ. Quyết định này rất hợp pháp.

