Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 18 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Hiền

docx 41 trang Hồng Nhung 19/12/2025 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 18 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_5_tuan_18_nam_hoc_2023_2024_phan_thi_hie.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 18 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Hiền

  1. Hoạt động tập thể SINH HOẠT LỚP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Năng lực đặc thù. A. Sinh hoạt lớp - §¸nh gi¸ c¸c ho¹t ®éng tuÇn 17. - HS nhËn thÊy ®ưîc nh÷ng ưu ®iÓm, khuyÕt ®iÓm trong tuÇn qua vµ kÕt qu¶ ®¹t ®ưîc trong tuÇn, hưíng kh¾c phôc trong tuÇn tíi. - HS cã ý thøc tËp thÓ. HS cã chÝ hưíng phÊn ®Êu trong thêi gian tíi. - KÕ ho¹ch ho¹t ®éng tuÇn 18 B. Giáo dục kĩ năng sống: - Tìm hiểu về Nghị định 36/2009. 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. 3. Phẩm chất: - HS có ý thức tập thể và có chí hướng phấn đấu trong thời gian tới. II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : A. Sinh hoạt lớp. H§1: S¬ kÕt tuÇn 17 1. C¸c tæ trưëng lÇn lượt ®¸nh gi¸ ho¹t ®éng cña tæ, cña c¸c b¹n trong tuÇn. 2. Líp trưởng ®¸nh gi¸ ho¹t ®éng cña c¸c tæ, nhËn xÐt cô thÓ c¸c ho¹t ®éng cña líp trong tuÇn. 3. GV tæng kÕt: a. ¦u ®iÓm: * Häc tËp: Häc sinh cã ý thøc häc tËp, tÝch cùc x©y dùng bµi; S¸ch vë, ®å dïng ®Çy ®ñ. - TÝch cùc ph¸t biÓu, th¶o luËn nhãm trong giê häc: Bảo Long, Phương Thảo, Quân, Khôi, Long Nhật, Quốc Bảo, Linh Đan * NÒ nÕp: HS thùc hiÖn tèt mäi nÒ nÕp cña trưêng vµ líp ®Ò ra. - Líp ®· tiÕn hµnh sinh ho¹t 15 phót ®Çu giê theo quy ®Þnh cña ®éi; tËp c¸c bµi h¸t vµ bµi móa theo quy ®Þnh cña ®éi; TÝch cùc tham gia ho¹t ®éng đội, ý thøc tù qu¶n, tù gi¸c cao. - Trong tuÇn không có học sinh nghØ häc. * VÖ sinh: VÖ sinh s¹ch sÏ, gän gµng, ®¶m b¶o thêi gian. - Tæ 3 vÖ sinh líp häc s¹ch sÏ, s¾p xÕp bµn ghÕ ngay ng¾n. - Hai tæ cßn l¹i tæng vÖ sinh theo khu vùc: Tù gi¸c quÐt dän s¹ch sÏ, ®¹t kÕt qu¶ tèt. - VÖ sinh c¸ nh©n: Häc sinh cã ý thøc gi÷ vÖ sinh c¸ nh©n s¹ch sÏ.
  2. *Tuyªn dư¬ng: Bảo Long, Phương Thảo, Quân, Khôi, Long Nhật, Quốc Bảo, Linh Đan b. Tån t¹i: Mét sè b¹n chưa tËp trung trong häc tËp: Duy Long, Thế Anh, Tuấn Anh Một số bạn chữ viết chưa đẹp: Bảo Lộc, Gia Bảo H§ 2: KÕ ho¹ch tuÇn 18 * NÒ nÕp: - Duy tr× sè lưîng häc sinh 100%. - Thùc hiÖn tèt mäi nÒ nÕp. - Sinh ho¹t 15 phót ®Çu giê theo kÕ ho¹ch cña §éi. * Häc tËp: D¹y häc tuÇn 18 - HS chuÈn bÞ bµi ë nhµ trưíc khi ®Õn líp. - Cã ý thøc tù gi¸c trong häc tËp. - C¸c nhãm thi ®ua häc tËp tèt. * Ho¹t ®éng kh¸c: - Trang phôc đội viên ®óng quy ®Þnh. - Tæ 4 vÖ sinh líp häc. Ba tæ cßn l¹i vÖ sinh theo khu vùc. H§3: Cñng cè, dÆn dß: B. Nội dung Giáo dục kĩ năng sống: Bài:. Tuyên truyền về Nghị định 36/2009 1. Tìm hiểu về Nghị định 36/2009 - Cho học sinh thảo luận nhóm 4, nêu tác hại của việc đốt pháo vào các dịp lễ, Tết. - Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung. - GV kết luận: Tác hại của việc đốt pháo: + Ảnh hưởng đến kinh tế gia đình, xã hội. + Gây ra các tai nạn đáng tiếc, có thể bị mất mạng. + Vi phạm pháp luật. - Giới thiệu một số điều cấm trong Nghị định 36/2009 cho HS biết. Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm: - Sản xuất, mua, bán, nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển, tàng trữ và sử dụng trái phép các loại pháo nổ, thuốc pháo nổ. - Sản xuất, mua, bán, nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển, tàng trữ và sử dụng trái phép các loại pháo hoa, thuốc pháo hoa. - Mua, bán, tàng trữ, sử dụng thuốc nổ lấy từ các loại bom, mìn, đạn, lựu đạn, vật liệu nổ quân dụng (dùng trong quốc phòng, an ninh), vật liệu nổ công nghiệp để sản xuất trái phép pháo, thuốc pháo. - Sử dụng súng, dùng vật liệu nổ không đúng quy định để gây tiếng nổ thay cho pháo. 2. Liên hệ
  3. H: Em và gia đình em đã bao giờ nổ pháo hay bắn pháo chưa? H: Em đã nhìn thấy bắn pháo hoa chưa? Ở đâu? - HS liên hệ bản thân trong nhóm, trước lớp. - GV nhắc nhở HS chấp hành nghiêm túc Nghị định, không được vi phạm. Nhắc nhở mọi thành viên trong gia đình cùng chấp hành nhất là dịp Tết Nguyên Đán đang đến gần. 3. Tổng kết: - Nhận xét tiết học, khen những em thực hiện tốt Nghị định 36. Dặn HS cần chấp hành nghiêm túc và tuyên truyền mọi người cùng thực hiện NĐ 36/2009 trước, trong và sau dịp Tết. _______________________________ KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 18 Thứ ba, ngày 2 tháng 1 năm 2024 (Dạy bài sáng thứ hai) Hoạt động tập thể . TÌM HIỂU VỀ TẾT CỔ TRUYỀN DÂN TỘC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Tìm hiểu về ý nghĩa và phong tục tập quán tết cổ truyền của dân tộc. - Phát triển năng lực tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề. - Biết yêu quý tự hào về những truyền thống tốt đẹp của dân tộc II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Máy tính, máy chiếu. Tranh ảnh về ngày Tết cổ truyền III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. HĐ Khởi động Cả lớp hát Mùa Xuân ơi của Nguyễn ngọc Thiện. ? Bài hát nói về những điều gì? - GV nhận xét và giới thiệu bài. 2. HĐ Khám phá GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm chia sẻ về những điều mà mình đã tìm hiểu được với các bạn trong nhóm về những phong tục ngày tết cổ truyền của dân tộc. - Đại diện một số nhóm trình bày trước lớp. - Các nhóm khác bổ sung thêm. - GV nhận xét và giảng thêm về những phong tục ngày tết của dân tộc. + Thăm mộ tổ tiên; + Trang trí, sửa soạn nhà cửa ngày Tết; + Phong tục Cúng Ông Táo. + Lễ cúng Tất niên;.... Hoạt động cả lớp:
  4. - Ngày Tết em thích gì nhất? - Giao thừa vào thời gian nào? - Ngày đưa ông Táo là ngày nào? - Kể tên những loại bánh mà gia đình em thường làm để cúng tổ tiên trong dịp Tết. - Em và mọi người trong gia đình thường đi đâu và làm gì trong ngày tết? - Trong những ngày Tết em nên làm gì và không nên làm gì để đảm bảo sức khỏe? - HS trả lời, GV nhận xét, khen ngợi những HS, nhóm HS tìm hiểu tốt, chia sẻ được nhiều thông tin về phong tục ngày tết của quê hương. 3. Thực hành, vận dụng. - Kể những việc mà gia đình em đã làm trong ngày Tết. - Tự hào về những truyền thống tốt đẹp của dân tộc trong ngày Tết cổ truyền IV. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ............................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ------------------------------------------------------------- Tiếng Việt ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu của BT2 . - Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3 . - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - HSHTT đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài . 2. Năng lực chung + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. 3. Phẩm chất: Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ; phiếu ghi tên các bài tập đọc
  5. - Học sinh: Sách giáo khoa 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động Khởi động:(5phút) - Cho HS chơi trò chơi"Truyền điện": - HS chơi trò chơi Kể tên các bài tập đọc đã học trong chương trình. - GV nhận xét, tuyên dương - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động Kiểm tra đọc: (15 phút) * Mục tiêu: - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - HS( M3,4) đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài . * Cách tiến hành: - Yêu cầu HS lên bảng gắp phiếu bài - Lần lượt HS gắp thăm học - Yêu cầu HS đọc bài - HS đọc và trả lời câu hỏi - GV nhận xét 3. Hoạt động Luyện tập, thực hành: (15 phút) * Mục tiêu: - Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu của BT2 . - Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3 . * Cách tiến hành:
  6. Bài 2: Cá nhân - Học sinh đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu của bài - Cần thống kê các bài tập đọc - Cần thống kê theo nội dung theo nội dung như thế nào? Tên bài - tác giả - thể loại + Hãy đọc tên các bài tập đọc + Chuyện một khu vườn nhỏ thuộc chủ đề Giữ lấy màu xanh? + Tiếng vọng + Mùa thảo quả + Hành trình của bầy ong + Người gác rừng tí hon + Trồng rừng ngập mặn + Như vậy cần lập bảng thống kê có + 3 cột dọc: tên bài - tên tác giả - mấy cột dọc, mấy hàng ngang thể loại, 7 hàng ngang - Yêu cầu HS tự làm bài rồi chia sẻ - Lớp làm vở, chia sẻ S Tên bài Tác giả Thể loại TT Chuyện1 một khu vườn nhỏ Vân Long Văn 2 Tiếng vọng Nguyễn Quang Thiều Thơ 3 Mùa thảo quả Ma Văn Kháng Văn Hành4 trình của bầy ong Nguyễn Đức Mậu Thơ Người5 gác rừng tí hon Nguyễn Thị Cẩm Châu Văn Trồng6 rừng ngập mặn Phan Nguyên Hồng Văn Bài 3: Cá nhân - HS đọc yêu cầu - Yêu cầu HS tự làm bài rồi chia sẻ - HS đọc - Gợi ý: Nên đọc lại chuyện: Người - HS làm bài cá nhân sau đó chia sẻ gác rừng tí hon để có nhận xét chính xác về bạn. - GV nhắc HS: Cần nói về bạn nhỏ - con người gác rừng - như kể về một người bạn cùng lớp chứ không phải như nhận xét khách quan về một nhân vật trong truyện. - Yêu cầu HS đọc bài của mình - 3 HS tiếp nối nhau đọc bài làm của - GV nhận xét mình 4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:(4 phút) - Em biết nhân vật nhỏ tuổi dũng cảm - HS nghe và thực hiện nào khác không ? Hãy kể về nhân vật đó.
  7. - Về kể lại câu chuyện đó cho người - HS nghe và thực hiện thân nghe. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ............................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ------------------------------------------------------------- Toán DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Biết tính diện tích hình tam giác . - Rèn kĩ năng tính diện tích hình tam giác. - HS làm bài 1. 2. Năng lực chung + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - Giáo viên: Sách giáo khoa; bảng phụ; 2 hình tam giác bằng nhau - Học sinh: Sách giáo khoa, vở, 2 hình tam giác bằng nhau. 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động Khởi động:(5phút) - Cho HS thi nêu nhanh đặc điểm của - HS nêu hình tam giác. - GV nhận xét - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới:(20phút) *Mục tiêu: Biết tính diện tích hình tam giác *Cách tiến hành:
  8. - GV giao nhiệm vụ cho HS: - Học sinh lắng nghe và thao tác theo + Lấy một hình tam giác + Vẽ một đường cao lên hình A E B tam giác đó 1 + Dùng kéo cắt thành 2 phần h 2 + Ghép 2 mảnh vào tam giác còn lại + Vẽ đường cao EH B H * So sánh đối chiếu các yếu tố hình học trong hình vừa ghép - HS so sánh - Yêu cầu HS so sánh - Độ dài bằng nhau + Hãy so sánh chiều dài DC của hình chữ nhật và độ dài đấy DC của hình + Bằng nhau tam giác? + Hãy so sánh chiều rộng AD của + Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần hình chữ nhật và chiều cao EH của diện tích tam giác (Vì hình chữ nhật bằng hình tam giác? 2 lần tam giác ghép lại) + Hãy so sánh DT của hình ABCD và - HS nêu diện tích hình chữ nhật ABCD EDC là DC x AD * Hình thành quy tắc, công thức tính diện tích hình chữ nhật - Như chúng ta đã biết AD = EH thay EH cho AD thì có DC x EH - Diện tích của tam giác EDC bằng nửa diện tích hình chữ nhật nên ta có (DCxEH): 2 Hay DCxEH ) 2 + DC là gì của hình tam giác EDC? + DC là đáy của tam giác EDC. + EH là gì của hình tam giác EDC? + EH là đường cao tương ứng với đáy + Vậy muốn tính diện tích của hình DC. tam giác chúng ta làm như thế nào? - Chúng ta lấy độ dài đáy nhân với - GV giới thiệu công thức chiều cao rồi chia cho 2. S: Là diện tích a h S a: là độ dài đáy của hình tam giác 2 h: là độ dài chiều cao của hình tam giác 3. HĐ Luyện tập, thực hành: (10 phút) *Mục tiêu: HS cả lớp làm bài tập 1. *Cách tiến hành:
  9. Bài 1: Cá nhân - HS đọc đề bài - HS đọc đề, nêu yêu cầu - Yêu cầu HS tự làm bài - HS cả lớp làm vở sau đó chia sẻ kết quả - GV nhận xét cách làm bài của HS. a) Diện tích của hình tam giác là: - Yêu cầu HS nêu lại cách tính diện 8 x 6 : 2 = 24(cm2) tích hình tam giác b) Diện tích của hình tam giác là: Bài 2(M3,4): Cá nhân 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2) - Cho HS tự đọc bài rồi làm bài vào vở. - HS tự đọc bài và làm bài, báo cáo - Gv quan sát, uốn nắn HS kết quả cho GV a) HS phải đổi đơn vị đo để lấy độ dài đáy và chiều cao có cùng đơn vị đo sau đó tính diện tích hình tam giác. 5m = 50 dm hoặc 24dm = 2,4m 50 x 24: 2 = 600(dm2) Hoặc 5 x 2,4 : 2 = 6(m2) b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5(m2) 4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm: (4 phút) - Cho HS lấy một tờ giấy, gấp tạo - HS nghe và thực hiện thành một hình tam giác sau đó đo độ dài đáy và chiều cao của hình tam giác đó rồi tính diện tích. - Về nhà tìm cách tính độ dài đáy khi - HS nghe và thực hiện biết diện tích và chiều cao tương ứng. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ............................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ------------------------------------------------------------- Chiều :Thứ ba, ngày 2 tháng 1 năm 2024 (Dạy bài chiều thứ hai) Tiếng Việt ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người theo yêu cầu cảu BT2 . - Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3.
  10. - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - Yêu thích môn học. 2. Năng lực chung + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. 3. Phẩm chất: Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - Giáo viên: + Phiếu viết tên các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học + Bảng nhóm kẻ theo mẫu SGK - Học sinh: Sách giáo khoa 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động Khởi động:(3 phút) - Cho HS hát - HS hát - GV nêu mục đích yêu cầu tiết học. - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động Kiểm tra tập đọc và HTL:(15 phút) *Mục tiêu : Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . *Cách tiến hành: - Tổ chức cho HS lên bốc + HS lên bốc thăm bài đọc. thăm bài tập đọc hoặc học thuộc lòng. - Gọi HS đọc bài và trả lời câu + HS đọc và trả lời câu hỏi theo hỏi nội dung bài theo yêu cầu trong phiếu trước lớp. phiếu. - GV đánh giá 3. HĐ Luyện tập, thực hành: (15 phút) *Mục tiêu: - Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người theo yêu cầu cảu BT2 . - Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3.
  11. *Cách tiến hành: Bài 2: HĐ Nhóm - HS đọc yêu cầu - Lập bảng thống kê các bài thơ đã học trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người. - Cho HS lập bảng: + Thống kê các bài tập đọc như thế nào? + Cần lập bảng gồm mấy cột? + Cần lập bảng gồm mấy dòng ngang... - Tổ chức cho học sinh làm bài + HS thảo luận nhóm: Lập bảng thống kê theo nhóm các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc S Thể Tên bài Tác giả TT loại Chuỗi . 1 ngọc lam .. 2 ... - Đại diện các nhóm trình bày + Đại diện các nhóm trình bày kết và tranh luận với các nhóm khác. quả thảo luận trước lớp. + GV theo dõi, nhận xét và đánh giá kết luận chung. Bài 3: HĐ nhóm - Gọi học sinh nêu tên hai bài - HS nêu tên thơ đã học thuộc lòng thuộc chủ điểm - Gọi học sinh đọc thuộc lòng - Học sinh đọc hai bài thơ đã học bài thơ và nêu những câu thơ em thuộc lòng trong chủ điểm: thích. + Hạt gạo làng ta + Về ngôi nhà đang xây. - Cho HS thảo luận nhóm - HS thảo luận nhóm đôi thực hiện + Trình bày cái hay, cái đẹp yêu cầu bài tập và trình bày trước lớp. của những câu thơ đó(Nội dung cần diễn đạt, cách diễn đạt) - Thuyết trình trước lớp. 4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Cho HS đọc diễn cảm một - HS đọc đoạn thơ, đoạn văn mà em thích nhất. - Về nhà luyện đọc các bài thơ, - HS nghe và thực hiện đoạn văn cho hay hơn, diễn cảm hơn. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG
  12. ............................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ------------------------------------------------------------- Lịch sử KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT. 1. Năng lực đặc thù - Nh÷ng sù kiÖn lÞch sö tiªu biÓu. LËp ®­îc b¶ng thèng kª mét sè sù kiÖn theo thêi gian. - KÜ n¨ng tãm t¾t c¸c sù kiÖn lÞch sö tiªu biÓu trong giai ®o¹n lÞch sö nµy. 2. Năng lực chung + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Ti vi III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: H§1. Giíi thiÖu bµi: GV nªu M§ - YC tiÕt häc. H§2. KiÓm tra : GV ghi ®Ò kiÓm tra lªn b¶ng. C©u 1: Ghi thêi gian, ®Þa ®iÓm, ng­êi chñ tr×, néi dung ®· ®¹t ®­îc cña Héi nghÞ hîp nhÊt c¸c tæ chøc céng s¶n vµo b¶ng sau: ................................................................................... Thêi gian .................................................................................... ...................................................................................... §Þa ®iÓm ...................................................................................... ...................................................................................... Ng­êi chñ tr× ...................................................................................... ...................................................................................... ...................................................................................... Néi dung ®· ®¹t ®­îc ...................................................................................... ...................................................................................... ...................................................................................... ...................................................................................... C©u 2: Nªu ý nghÜa cña viÖc thµnh lËp §¶ng Céng s¶n ViÖt Nam (3 – 2 – 1930). C©u 3: Nªu ý nghÜa cña Tuyªn ng«n §éc lËp.
  13. H§3. HS lµm bµi. - GV theo giâi, nh¾c nhë HS lµm bµi nghiªm tóc. H§4. GV thu bµi, nhËn xÐt giê kiÓm tra. H§5. Th«ng qua ®¸p ¸n. - Gi¸o viªn th«ng qua ®¸p ¸n cña bµi kiÓm tra ------------------------------------------------------------- Đạo đức THỰC HÀNH CUỐI HỌC KÌ I I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Giúp HS củng cố kiến thức các bài từ bài 6 đến bài 8, biết áp dụng trong thực tế những kiến thức đã học. 2. Năng lực chung Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác. 3. Phẩm chất: Trung thực trong học tập và cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - Giáo viên: Phiếu học tập cho hoạt động 1 - Học sinh: Sách, vở 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, trò chơi học tập, thuyết trình tranh luận,... - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động Khởi động:(5 phút) - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động Thực hành:(28phút) * Mục tiêu: Giúp HS củng cố kiến thức các bài từ bài 1 đến bài 5, biết áp dụng trong thực tế những kiến thức đã học. * Cách tiến hành: Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm *Bài tập 1: Hãy ghi những việc làm của HS lớp 5 nên làm và những việc không nên làm theo hai cột dưới đây: Nên làm Không nên làm .........
  14. ......... - GV phát phiếu học tập, cho HS - HS thảo luận nhóm theo hướng thảo luận nhóm 4. dẫn của GV. - Mời đại diện một số nhóm chia sẻ. - HS chia sẻ. - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - HS khác nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng Hoạt động 2: Làm việc cá nhân *Bài tập 2: Hãy ghi lại một việc làm có trách nhiệm của em? - HS làm bài ra nháp. - HS làm bài ra nháp. - Mời một số HS trình bày, chia sẻ - HS chia sẻ - Các HS khác nhận xét, bổ sung. - HS khác nhận xét. - GV nhận xét. Hoạt động 3: Làm việc theo cặp *Bài tập 3: Hãy ghi lại một thành công trong học tập, lao động do sự cố gắng, quyết tâm của bản thân? - GV cho HS ghi lại rồi trao đổi với - HS làm rồi trao đổi với bạn. bạn. - Mời một số HS chia sẻ - HS chia sẻ trước lớp. - Cả lớp và GV nhận xét. 3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Em cần phải làm gì để trở thành - HS nêu người có trách nhiệm ? - GV nhận xét giờ học, dặn HS về tích - HS nghe và thực hiện cực thực hành các nội dung đã học. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ............................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ------------------------------------------------------------- Thứ tư, ngày 3 tháng 1 năm 2024 (Dạy bài sáng thứ ba) Khoa học SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí - Phân biệt được một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí. - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
  15. 2. Năng lực chung Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người. 3. Phẩm chất: Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - Giáo viên: Thẻ, bảng nhóm - Học sinh: Sách giáo khoa, vở 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, trò chơi... - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, động não,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động Khởi động:(5phút) - Nhận xét bài KTĐK - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động Hình thành kiến thức mới:(28phút) * Mục tiêu: Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí * Cách tiến hành: Hoạt động 1: Ba thể của chất và đặc điểm của chất rắn, chất lỏng, chất khí + Theo em, các chất có thể tồn + Các chất có thể tồn tại ở thể tại ở những thể nào? lỏng thể rắn, thể khí. - Yêu cầu HS làm phiếu - 1 HS lên bảng, lớp làm phiếu a) Cát: thể rắn Cồn: thể lỏng Ôxi: thể khí b) Chất rắn có đặc điểm gì? 1 b. Có hình dạng nhất định + Chất lỏng có đặc điểm gì? 2 c . Không có hình dạng nhất định, có hình dạng của vật chứa nó. + Chất khí có đặc điểm gì? 3c .Không có hình dáng nhất định, có hình dạng của vật chứa nó, không nhìn thấy được - HS nhận xét và đối chiếu bài - Yêu cầu HS nhận xét bài của
  16. bạn - GV nhận xét, khen ngợi - 2 HS ngồi cùng trao đổi và trả Hoạt động 2: Sự chuyển thể của chất lời câu hỏi lỏng trong đời sống hàng ngày H1: Nước ở thể lỏng đựng trọng cốc - Dưới ảnh hưởng của nhiệt, yêu H2: Nước ở thể rắn ở nhiệt độ thấp cầu HS quan sát H3: Nước bốc hơi chuyển thành thể khí - Gọi HS trình bày ý kiến gặp nhiệt độ cao - GV nhận xét - Mùa đông mỡ ở thể rắn cho vào chảo nóng mỡ chuyển sang thế lỏng. - Nước ở thể lỏng cho vào ngăn đá + Trong cuộc sống hàng ngày chuyển thành đá (thể rắn) còn rất nhiều chất có thể chuyển từ thể - Khí ni tơ gặp nhiệt độ lạnh thích hợp này sang thể khác. Nêu ví dụ? chuyển sang khí ni tơ lỏng. - Điều kiện nào để các chất chuyển từ - Để chuyển từ thế này sang thế khác thể này sang thể khác? khi có điều kiện thích hợp của nhiệt độ Hoạt động 3: Trò chơi "Ai nhanh, i đúng" - Tổ chức trò chơi - HS chia nhóm - Chia nhóm - HS hoạt động nhóm và báo cáo - Ghi các chất vào cột phù hợp kết quả, các nhóm khác bổ sung ý kiến. đánh dấu vào các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác. - Trả lời theo ý gợi ý - Tại sao bạn lại cho rằng chất đó có thể chuyển từ thể lỏng sang thể rắn - Lấy ví dụ chứng minh 3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Nêu một số ví dụ về sự chuyển - HS nêu: thể của chất ? + Sáp, thuỷ tinh, kim loại ở nhiệt độ cao thích hợp thì chuyển từ thể rắn sang thể lỏng. + Khí ni-tơ được làm lạnh trở thành khí ni-tơ lỏng. + Nước ở nhiệt độ cao chuyển thành đá ở thể rắn,... - Về nhà thực hiện một thí - HS nghe và thực hiện nghiệm đơn giản để thấy sự chuyển thể của nước. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG
  17. ............................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ------------------------------------------------------------ Chiều :Thứ tư, ngày 3 tháng 1 năm 2024 (Dạy bài chiều thứ ba) Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù - Biết tính diện tích hình tam giác - Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài 2 cạnh vuông góc . - Rèn kĩ năng tính diện tích của hình tam giác thường và tam giác vuông. - Học sinh làm bài 1, 2, 3 . 2. Năng lực chung + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - Giáo viên: Sách giáo khoa, Các hình tam giác - Học sinh: Sách giáo khoa, vở 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động Khởi động:(5phút) - Cho HS thi nêu các tính diện - HS thi nêu tích hình tam giác. - GV nhận xét, tuyên dương - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động Thực hành:(28phút) * Mục tiêu: - Biết tính diện tích hình tam giác - Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài 2 cạnh vuông góc .
  18. - Học sinh làm bài 1, 2, 3 . * Cách tiến hành: Bài 1: Cá nhân - Yêu cầu HS đọc đề - HS đọc đề bài - Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm vở sau đó chia sẻ trước - Cho HS chia sẻ kết quả trước lớp lớp. a) S = 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2) - Yêu cầu HS nêu lại cách tính b) 16dm = 1,6m diện tích hình tam giác. S = 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24(m2) - GV chốt lại kiến thức. Bài 2: Cá nhân - Yêu cầu HS đọc đề - HS đọc đề - GV vẽ hình lên bảng - HS quan sát - Yêu cầu HS tìm các đường cao - HS trao đổi với nhau và nêu tương ứng với các đáy của hình tam + Đường cao tương ứng với đáy giác ABC và DEG. AC của hình tam giác ABC chính là BA + Đường cao tương ứng với đáy ED của tam giác DEG là GD. + Đường cao tương ứng với đáy - Hình tam giác ABC và DEG GD của tam giác DEG là ED trong bài là hình tam giác gì ? - Là hình tam giác vuông - KL: Trong hình tam giác vuông hai cạnh góc vuông chính là đường cao của tam giác Bài 3: Cá nhân - Yêu cầu HS đọc đề - HS đọc đề - Yêu cầu HS làm bài và chia sẻ - HS tự làm bài vào vở sau đó trước lớp. chia sẻ cách làm. - GV kết luận Bài giải a) Diện tích của hình tam giác vuông ABC là: 3 x 4 : 2 = 6(cm2) b) Diện tích của hình tam giác vuông DEG là: 5 x 3 : 2 = 7,5(cm2) Đáp số: a. 6cm2 Bài 4(M3,4): Cá nhân b. 7,5cm2 - Cho HS tự làm bài vào vở - GV hướng dẫn nếu cần thiết. - Cho HS tự đọc bài và làm bài vào vở.
  19. Báo cáo kết quả cho GV a) Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật ABCD: AB = DC = 4cm AD = BC = 3cm Diện tích hình tam giác ABC là: 4 x 3 : 2 = 6(cm2) b) Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật MNPQ và cạnh ME: MN = QP = 4cm MQ = NP = 3cm ME = 1cm EN = 3cm Tính: Diện tích hình chữ nhật MNPQ là: 4 x 3 = 12(cm2) Diện tích hình tam giác MQE là: 3 x 1 : 2 = 1,5(cm2) Diện tích hình tam giác NPE là: 3 x 3 : 2 = 4,5(cm2) Tổng diện tích 2 hình tam giác MQE và NPE là : 1,5 + 4,5 = 6(cm2) Diện tích hình tam giác EQP là: 12 - 6 = 6(cm2) 3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm: (3 phút) - Cho HS tính diện tích của hình tam - HS tính: giác có độ dài đáy là 18dm, chiều cao S = 18 x 35 = 630(dm2) 3,5m. Hay: S = 1,8 x 3,5 = 6,3(m2) - Về nhà tìm cách tính chiều cao khi - HS nghe và thực hiện biết diện tích và độ dài đáy tương ứng. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ............................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ------------------------------------------------------------ Tiếng Việt ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (Tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù
  20. - Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường . - HS HTT nhận biết một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong các bài thơ bài văn. - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - Yêu thích môn học. *GDBVMT: Giáo dục HS biết bảo vệ môi trường 2. Năng lực chung + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. 3. Phẩm chất: Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - Giáo viên: Sách giáo khoa, Phiếu viết tên các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học, Bảng nhóm kẻ theo mẫu SGK - Học sinh: Sách giáo khoa 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm. - Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động Khởi động:(5phút) - Cho HS thi kể tên các bài tập - HS thi kể đọc thuộc chủ đề: Giữ lấy màu xanh - Giáo viên nhận xét. - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động Kiểm tra tập đọc hoặc học thuộc lòng:(15 phút) *Mục tiêu: Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - HS (M3,4) nhận biết một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong các bài thơ bài văn. *Cách tiến hành: - Tổ chức cho HS lên bốc thăm + HS lên bốc thăm bài đọc. bài tập đọc hoặc học thuộc lòng. - Gọi HS đọc bài và trả lời câu + HS đọc và trả lời câu hỏi theo hỏi nội dung bài theo yêu cầu trong phiếu trước lớp. phiếu.