Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 33 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Hiền

docx 28 trang Hồng Nhung 05/01/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 33 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_cac_mon_lop_5_tuan_33_nam_hoc_2023_2024_phan_thi_hie.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án các môn Lớp 5 - Tuần 33 - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Hiền

  1. Hoạt động tập thể SINH HOẠT LỚP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: A. Sinh hoạt lớp 1. Năng lực đặc thù - Đánh giá các ho￿t đ￿ng tu￿n 32 - HS nh￿n th￿y đư￿c nh￿ng ưu đi￿m, khuy￿t đi￿m trong tu￿n qua và k￿t qu￿ đ￿t đư￿c trong tu￿n, hư￿ng kh￿c ph￿c trong tu￿n t￿i. - K￿ ho￿ch ho￿t đ￿ng tu￿n 33 2. Năng lực chung. - Năng lực tự chủ, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. 3. Phẩm chất: - HS cĩ ý th￿c t￿p th￿. HS cĩ chí hư￿ng ph￿n đ￿u trong th￿i gian t￿i. B. Giáo dục kĩ năng sống: - HS biết bày tỏ lịng kính yêu với Bác Hồ qua những bài viết, những tư liệu sưu tầm được. II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : A. Sinh hoạt lớp. HĐ1: Sơ k￿t tu￿n 32 1. Các t￿ trưu￿ng l￿n lượt đánh giá ho￿t đ￿ng c￿a t￿, c￿a các b￿n trong tu￿n. 2. L￿p trưởng đánh giá ho￿t đ￿ng c￿a các t￿, nh￿n xét c￿ th￿ các ho￿t đ￿ng c￿a l￿p trong tu￿n. 3. GV t￿ng k￿t: a. Ưu đi￿m: * H￿c t￿p: H￿c sinh cĩ ý th￿c h￿c t￿p, tích c￿c xây d￿ng bài; Sách v￿, đ￿ dùng đ￿y đ￿. - Tích c￿c phát bi￿u, th￿o lu￿n nhĩm trong gi￿ h￿c: Quốc Bảo, Phương Thảo, Bảo Lộc,Linh Đan, Anh Thư * N￿ n￿p: HS th￿c hi￿n t￿t m￿i n￿ n￿p c￿a trưu￿ng và l￿p đ￿ ra.
  2. - L￿p đã ti￿n hành sinh ho￿t 15 phút đ￿u gi￿ theo quy đ￿nh c￿a đ￿i; t￿p các bài hát và bài múa theo quy đ￿nh c￿a đ￿i; Tích c￿c tham gia ho￿t đ￿ng đội, ý th￿c t￿ qu￿n, t￿ giác cao. - Trong tu￿n khơng cĩ học sinh ngh￿ h￿c. * V￿ sinh: V￿ sinh s￿ch s￿, g￿n gàng, đ￿m b￿o th￿i gian. - T￿ 3 v￿ sinh l￿p h￿c s￿ch s￿, s￿p x￿p bàn gh￿ ngay ng￿n. - Hai t￿ cịn l￿i t￿ng v￿ sinh theo khu v￿c: T￿ giác quét d￿n s￿ch s￿, đ￿t k￿t qu￿ t￿t. - V￿ sinh cá nhân: H￿c sinh cĩ ý th￿c gi￿ v￿ sinh cá nhân s￿ch s￿. *Tuyên dương: Quốc Bảo, Phương Thảo, Bảo Lộc,Linh Đan, Anh Thư . HĐ 2: K￿ ho￿ch tu￿n 33 * N￿ n￿p: - Duy trì s￿ lưưu￿ng h￿c sinh 100%. - Th￿c hi￿n t￿t m￿i n￿ n￿p. - Sinh ho￿t 15 phút đ￿u gi￿ theo k￿ ho￿ch c￿a Đ￿i. * H￿c t￿p: D￿y h￿c tu￿n 33 - HS chu￿n b￿ bài ￿ nhà trư￿c khi đ￿n l￿p. - Cĩ ý th￿c t￿ giác trong h￿c t￿p. - Các nhĩm thi đua h￿c t￿p t￿t. * Ho￿t đ￿ng khác: - Trang ph￿c đội viên đúng quy đ￿nh. - T￿ 2 v￿ sinh l￿p h￿c. Hai t￿ cịn l￿i v￿ sinh theo khu v￿c. HĐ3: Vận dụng, liên hệ: B. Giáo dục nội dung Kĩ năng sống 1. Nội dung: Chúng em viết về Bác Hồ kính yêu. 2. Các hoạt động. H§1: Giíi thiƯu bµi. H§2: Chúng em viết về Bác Hồ kính yêu Bước 1: Chuẩn bị: - GV phổ biến yêu cầu viết báo tường cho cả lớp: + Nội dung: Viết về Bác Hồ về tấm gương đạo đức của Bác Hồ, Về Bác Hồ với nhân dân, đặc biệt là với thiếu niên nhi đồng,
  3. + Hình thức trình bày đẹp: Viết trên giấy HS, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ, trang trí bài báo đẹp. + Đối tượng tham gia: Tất cả HS. + Thời hạn nộp báo + Các giải thưởng. Bước 2: Viết báo tường: Các HS trong lớp viết báo, trong quá trình HS viết báo, GV cĩ thể cung cấp thêm tư liệu hoặc tư vấn cho các em nếu cần thiết. Bước 3: Thu các bài báo và trang trí báo tường: - Ban phụ trách báo tường thu các bài báo và phân loại chúng theo từng mảng nội dung. - Tiến hành trang trí trình bày bài báo trên giấy A0 và dán các bài báo thu được trên đĩ. Bước 4: Trưng bày báo tường: Địa điểm trưng bày báo nên chọn ở vị trí thuận tiện cho việc HS đứng xem và thảo luận với nhau về các bài báo. Bước 5: Bình chon các bài báo và trao giải: - GV hoặc ban phụ trách báo tường tổ chức cho cả lớp tham gia bình chọn các bài báo theo các tiêu chí: + Đúng chủ đề; + Bài viết hay; + Trình bày đẹp; - Cơng bố giải thưởng và trao giải. 3. Vận dụng, liên hệ: ? Em sẽ làm gì để tỏ lịng biết ơn đến Bác Hồ Kính yêu? - Nhận xét tiết học, dặn dị về nhà. ------------------------------------------------------- KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 33 Thứ năm ngày 02 tháng 5 năm 2024 Ho￿t đ￿ng t￿p th￿ CHÚNG EM VI￿T V￿ BÁC H￿ I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T
  4. - HS bi￿t bày t￿ lịng kính yêu v￿i Bác H￿ qua nh￿ng bài vi￿t, nh￿ng tư li￿u sưu t￿m đư￿c. - T￿ lịng kính yêu và t￿ hào v￿ Bác H￿ vĩ đ￿i. - Tích c￿c rèn luy￿n các kĩ năng vi￿t văn c￿m nh￿n. - Giáo d￿c HS lịng bi￿t ơn và kính yêu Bác H￿, cĩ ý th￿c h￿c t￿p và rèn luy￿n theo 5 đi￿u bác h￿ d￿y II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C - Máy tính, máy chi￿u - Gi￿y A4, bút vi￿t, bút màu. III. CÁC HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C 1. Kh￿i đ￿ng: - HS hát t￿p th￿ bài “Ai yêu Bác H￿ Chí Minh hơn thi￿u niên Nhi Đ￿ng” - GV d￿n vào bài 2. Khám phá Bư￿c 1: Chu￿n b￿ - GV ph￿ bi￿n yêu c￿u vi￿t bài v￿ Bác H￿ đ￿ HS bi￿t: + N￿i dung: Vi￿t v￿ Bác H￿, v￿ t￿m gương đ￿o đ￿c c￿a Bác H￿, v￿ tình c￿m c￿a Bác H￿ v￿i nhân dân, đ￿c bi￿t là v￿i thi￿u niên nhi đ￿ng; tình c￿m đ￿i v￿i Bác H￿, v￿ quy￿t tâm h￿c t￿p và rèn luy￿n theo 5 đi￿u Bác H￿ d￿y c￿a b￿n thân HS + Đ￿i tư￿ng tham gia: T￿t c￿ HS trong l￿p. Bư￿c 2: Vi￿t bài - T￿t c￿ HS trong l￿p vi￿t bài. - GV theo dõi, hư￿ng d￿n thêm Bư￿c 3: Trình bày bài vi￿t HS l￿n lư￿t đ￿c bài vi￿t c￿a mình. GV cùng l￿p nh￿n xét , khen ng￿i nh￿ng em cĩ bài vi￿t t￿t. 3. V￿n d￿ng: T￿ ch￿c trị chơi “Rung chơng vàng” Câu 1: Bác H￿t tên th￿t là gì? Nguy￿n Sinh Cung Nguy￿n Sinh Vương Nguy￿n Sinh S￿c
  5. Nguy￿n Sinh Hùng Câu 2: Bác H￿ sinh vào năm nào? A. 1980 C. 1780 B. 1880 D. 1890 Câu 3: Bác H￿ ra đi tìm đư￿ng c￿u nư￿c vào năm nào? A. 1912 C. 1914 B. 1913 D. 1911 Câu 4: Đây là nơi Bác H￿ ra đi tìm đư￿ng c￿u nư￿c? A. B￿n Tre B. B￿n Nghé C. B￿n c￿ng Nhà R￿ng D. C￿u Hàm R￿ng Câu 5: Bác H￿ đ￿c b￿n “ Tuyên ngơn đ￿c l￿p” t￿i qu￿ng trư￿ng Ba Đình vào ngày 2/9 năm nào? A. 1930 B. 1936 C. 1939 D. 1945 Câu 6: Bác H￿ m￿t năm nào? A.1979 B. 1969 C. 1959 D. 1989 Câu 7: Bác H￿ làm Ch￿ t￿ch nư￿c t￿ năm nào? A. 1941 B.1939 C. 1945 D. 1954 Câu 9: Hàng năm, khi t￿t đ￿n, ngư￿i dân r￿t thích nghe Bác H￿ đ￿c gì? A. Đ￿c báo B. Đ￿c thơ chúc t￿t C. Đ￿c thơ Đư￿ng D. Đ￿c truy￿n Câu 10: Ai đư￿c Bác H￿ khuyên qua “ Năm đi￿u Bác H￿ d￿y”? A. Ph￿ n￿ B. Thi￿u nhi C. Thanh niên D. Cơng nhân - V￿ nhà tìm đ￿c nh￿ng câu chuy￿n v￿ Bác H￿. - GV nh￿n xét ti￿t h￿c. - D￿n các em th￿c hi￿n t￿t 5 đi￿u Bác H￿ d￿y. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................
  6. -------------------------------------------------- Tập đọc LUẬT BẢO VỆ, CHĂM SĨC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù. - Hiểu nội dung 4 điều Luật Bảo vệ, chăm sĩc và giáo dục trẻ em.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK). - Biết đọc bài văn rõ ràng, rành mạch và phù hợp với giọng đọc một văn bản luật. - Biết liên hệ những điều luật với thực tế để xác định những việc cần làm, thực hiện Luật Bảo vệ, chăm sĩc và giáo dục trẻ em. 2. Năng lực chung: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngơn ngữ, năng lực thẩm mĩ. 3. Phẩm chất: Cĩ ý thức và trách nhiệm chấp hành tốt luật pháp. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: + Văn bản Luật Bảo vệ, chăm sĩc và giáo dục trẻ em của nước Cộng hồ Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. + Tranh ảnh gắn với chủ điểm : Nhà nước, các địa phương, các tổ chức , đồn thể hoạt động để thực hiện Luật Bảo vệ, chăm sĩc và giáo dục trẻ em. 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhĩm, trị chơi - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động Khởi động:(5 phút) - Cho HS thi đọc đoạn bài Những cánh - HS thi đọc buồm – Trả lời câu hỏi SGK: - Những câu hỏi ngây thơ cho thấy con - Con ước mơ được nhìn thấy nhà cửa, cĩ ước mơ gì ? cây cối, con người ở phía chân trời xa. / Con khao khát hiểu biết mọi thứ trên đời. / Con ước mơ được khám phá những
  7. điều chưa biết về biển, những điều chưa - Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến biết trong cuộc sống. điều gì ? - Ước mơ của con gợi cho cha nhớ đến ư - GV nhận xét ớc mơ thuở nhỏ của mình. - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nghe - HS ghi vở 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: 2.1. Luyện đọc: (12phút) * Mục tiêu: - Rèn đọc đúng từ , đọc đúng câu, đoạn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới. - Đọc đúng các từ khĩ trong bài * Cách tiến hành: - Yêu cầu 1 học sinh đọc tồn bài. - 1 học sinh đọc tồn bài. - GV yêu cầu từng nhĩm 4 HS tiếp nối - Nhĩm trưởng điều khiển nhĩm đọc bài nhau đọc 4 điều luật (2 lượt). + Lượt 1: GV kết hợp sửa lỗi cách đọc - Một số học sinh đọc từng điều luật nối cho HS. tiếp nhau đến hết bài. + Lượt 2: GV cho một HS đọc phần chú - Luyện đọc từ khĩ: chăm sĩc, bảo vệ thích và giải nghĩa sau bài: quyền, chăm sức khỏe, sáu tuổi sĩc sức khỏe ban đầu, cơng lập, bản sắc, - Giáo viên giúp học sinh giải nghĩa các - Học sinh đọc phần chú giải từ trong từ khĩ hiểu. SGK. - YC học sinh luyện đọc theo cặp. - HS luyện đọc. - Mời 2 học sinh đọc tồn bài. -2 học sinh đọc tồn bài. - Giáo viên hướng dẫn đọc và đọc diễn - Lắng nghe. cảm bài văn. - GV hướng dẫn cách đọc: giọng thơng báo, rõ ràng; ngắt giọng làm rõ ràng từng điều điều luật, từng khoản mục; nhấn giọng ở tên của các điều luật, ở những thơng tin cơ bản và quan trọng. 2.2. Hoạt động tìm hiểu bài: (10 phút) * Mục tiêu: Hiểu nội dung 4 điều Luật Bảo vệ, chăm sĩc và giáo dục trẻ em.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK). * Cách tiến hành: *GV tổ chức cho học sinh đọc, trao đổi, - Nhĩm trưởng điều khiển nhĩm đọc bài thảo luận, tìm hiểu nội dung bài đọc dựa và TLCH, chia sẻ kết quả theo các câu hỏi trong SGK.
  8. - Những điều luật nào trong bài nêu lên quyền của trẻ em Việt Nam? - Điều 10,11 - Tĩm tắt mỗi điều nĩi trên bằng 1 câu? + Điều 10: Trẻ em cĩ quyền và bổn phận học tập. - Hãy nêu những bổn phận của trẻ em Điều 11: Trẻ em cĩ quyền vui chơi giải được quy định trong luật. Tự liên hệ trí, hoạt động văn hố, thể thao, du lịch. xem mình đã thực hiện được những bổn + Điều 21: bổn phận của trẻ em . phận gì? VD : Tơi đã biết nhặt rau , nấu cơm giúp mẹ. Ra đường , tơi đã biết chào hỏi ng- ười lớn, giúp đỡ người già và em nhỏ. Riêng bổn phận thứ 2 , tơi thực hiện chưa tốt. Tơi chưa chăm học nên điểm mơn tốn chưa cao... 3. Hoạt động luyện đọc diễn cảm:(8 phút) * Mục tiêu: Biết đọc bài văn rõ ràng, rành mạch và phù hợp với giọng đọc một văn bản luật. * Cách tiến hành: - Gọi 4 HS đọc lại 4 điều luật. YC cả - Đọc với giọng thơng báo rõ ràng, ngắt lớp tìm đúng giọng đọc. giọng làm rõ từng điều luật, từng khoản mục của điều luật, nhấn giọng ở tên của điều luật, ở những thơng tin cơ bản và quan trọng trong từng điều luật. - GV hướng dẫn học sinh luyện đọc các - HS luyện đọc diễn cảm bổn phận 1; 2; 3 của điều luật 21. - YC học sinh luyện đọc, thi đọc diễn - HS thi đọc diễn cảm từng đoạn, cả bài. cảm. - GV đánh giá, bình chọn bạn đọc hay 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3 phút) - Tĩm tắt những quyền và những bổn - HS nêu phận của trẻ em vừa học. - GV nhận xét tiết học; nhắc nhở HS - HS nghe và thực hiện chú ý thực hiện tốt những quyền và bổn phận của trẻ em với gia đình và xã hội;
  9. về nhà đọc trước bài “Sang năm con lên bảy”. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... -------------------------------------------------- Tốn ƠN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH MỘT SỐ HÌNH I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù. - Thuộc cơng thức tính diện tích và thể tích các hình đã học. - Vận dụng tính diện tích, thể tích một số hình trong thực tế. - HS làm bài 2, bài 3. 2. Năng lực chung: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực mơ hình hố tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực giao tiếp tốn học, năng lực sử dụng cơng cụ và phương tiện tốn học. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, cĩ trách nhiệm với tốn học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích mơn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: SGK, bảng phụ 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhĩm, trị chơi - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động Khởi động:(5phút) - Cho HS tổ chức chơi trị chơi "Truyền - HS chơi trị chơi điện" nêu cách tính thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương. - GV nhận xét. - HS nghe
  10. - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động thực hành:(28 phút) * Mục tiêu: - Vận dụng tính diện tích, thể tích một số hình trong thực tế. - HS làm bài 2, bài 3. * Cách tiến hành: Bài 2: HĐ cá nhân - Gọi HS đọc đề bài - Cả lớp theo dõi - Yêu cầu HS làm bài - Cả lớp làm vở. - Yêu cầu HS khác nhận xét bài làm của - 1 HS lên bảng làm bài, chia sẻ bạn. - GV nhận xét chữa bài Bài giải Thể tích cái hộp đĩ là: 10 x 10 x10 = 1000 (cm3) Cần dùng số giấy màu là 10 x 10 x 6 = 600(cm2) Đáp số : 1000 cm3 600 cm2 Bài 3: HĐ cá nhân - Gọi HS đọc đề bài - Cả lớp theo dõi - Yêu cầu HS làm bài - Cả lớp làm vở. - Yêu cầu HS khác nhận xét bài làm của - 1 HS lên bảng làm bài, chia sẻ bạn. Bài giải - GV nhận xét chữa bài Thể tích của bể nước hình hộp chữ nhật là: 2 x 1,5 x 1 = 3 (cm3) Thời gian để vịi chảy đầy bể nước là: 3 : 0,5 = 6 (giờ) Đáp số: 6 giờ Bài 1: HĐ cá nhân - Cho HS đọc bài, tìm cách giải sau đĩ làm bài và chia sẻ trước lớp. - HS đọc bài, làm bài sau đĩ báo cáo kết - GV quan sát, giúp đỡ nếu thấy cần quả với GV thiết. Bài giải Diện tích xung quanh phịng học là: (6 + 4,5) x 2 x 4 = 84(m2) Diện tích trần nhà là: 6 x 4,5 = 27(m2) Diện tích cần quét vơi là:
  11. 84 + 27 - 8,5 = 102,5(m2) Đáp số: 102,(m2 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Dặn HS chia sẻ cơng thức tính diện - HS nghe và thực hiện tích và thể tích các hình đã học. - Về nhà vận dụng tính diện tích, thể tích - HS nghe và thực hiện một số hình trong thực tế. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... -------------------------------------------------- Chiều: Thứ năm ngày 02 tháng 5 năm 2024 Chính tả (Nghe – viết) TRONG LỜI MẸ HÁT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù. - Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ 6 tiếng. - Viết hoa đúng tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn văn Cơng ước về quyền trẻ em (BT2). - Giáo dục HS ý thức viết đúng chính tả, giữ vở sạch, viết chữ đẹp. 2. Năng lực chung: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngơn ngữ, năng lực thẩm mĩ. 3. Phẩm chất: Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: Bảng nhĩm, SGK 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhĩm, trị chơi - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
  12. Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động Khởi động:(3 phút) - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS mở vở, SGK 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: 2.1. Chuẩn bị viết chính tả:(7 phút) *Mục tiêu: - HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khĩ. - HS cĩ tâm thế tốt để viết bài. *Cách tiến hành: - GV đọc bài một lượt. Giọng đọc - HS lắng nghe thong thả, rõ ràng. + Nêu nội dung của bài ? + Ca ngợi lời hát, lời ru của mẹ cĩ ý nghĩa rất quan trọng đối với cuộc đời đứa trẻ. + chịng chành, nơn nao, ngọt ngào, lời - GV cho HS tìm một số từ khĩ hay ru... viết sai - 2 HS lên bảng viết từ khĩ, HS dưới lớp - Luyện viết từ khĩ viết vào vở nháp - HS viết bài - GV đọc, mỗi dịng thơ đọc 2 lượt - GV theo dõi tốc độ viết của HS để điều chỉnh tốc độ đọc của mình cho phù hợp. Uốn nắn, nhắc nhở tư thế ngồi của HS. 2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút) *Mục tiêu:Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ 6 tiếng. *Cách tiến hành: - GV đọc mẫu lần 1. - HS theo dõi. - GV đọc lần 2 (đọc chậm) - HS viết theo lời đọc của GV. - GV đọc lần 3. - HS sốt lỗi chính tả. 2.3. HĐ chấm và nhận xét bài (3 phút) *Mục tiêu: Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn. *Cách tiến hành: - GV chấm 7-10 bài. - Thu bài chấm - Nhận xét bài viết của HS. - HS nghe 3. HĐ luyện tập, thực hành: (8 phút) * Mục tiêu: Viết hoa đúng tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn văn Cơng ước về quyền trẻ em (BT2).
  13. * Cách tiến hành: Bài 2: HĐ cá nhân - Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu - GV tổ chức cho HS làm bài - HS tự làm bài - GV nhận xét chữa bài - HS chia sẻ kết quả Lời giải: Uỷ ban/ Nhân quyền/ Liên hợp quốc. Tổ chức/ Nhi đồng/ Liên hợp quốc Tổ chức/ Lao động/ Quốc tế Tổ chức/ Quốc tế/ về bảo vệ trẻ em Liên minh/ Quốc tế/ Cứu trợ trẻ em Tổ chức/ Ân xá/ Quốc tế Tổ chức/ Cứu trợ trẻ em/ của Thuỵ Điển Chú ý: về (dịng thứ 4), của (dịng thứ7) khơng viết hoa vì chúng là quan hệ từ. Bài 3: HĐ cá nhân - GV cho HS đọc yêu cầu của bài - HS đọc, cả lớp theo dõi - Cho cả lớp làm bài vào vở - HS tự làm bài - GV nhận xét chữa bài. Yêu cầu HS - HS chia sẻ kết quả nêu lại cách viết hoa tên các cơ quan, Cơng ước về quyền trẻ em (Tổ chức Nhi tổ chức. đồng Liên hợp quốc; Tổ chức Quốc tế về bảo vệ trẻ em; Liên minh Quốc tế Cứu trợ trẻ em; Tổ chức Cứu trợ trẻ em của Thuỵ Điển... 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - GV mời 1 HS nhắc lại nội dung cần - HS nêu: Tên các cơ quan, tổ chức, đơn ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ vị được viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ quan, tổ chức, đơn vị. phận tạo thành tên đĩ. - GV nhận xét tiết học. - HS nghe - Yêu cầu những HS viết sai chính tả - HS nghe và thực hiện về nhà làm lại vào vở - Dặn HS ghi nhớ tên các cơ quan, tổ - HS nghe và thực hiện chức trong đoạn văn Cơng ước về quyền trẻ em; chú ý học thuộc bài thơ “Sang năm con lên bảy” cho tiết chính tả tuần 34. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG
  14. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... -------------------------------------------------- Lịch sử ƠN TẬP : LỊCH SỬ NƯỚC TA TỪ GIỮA THẾ KỈ XIX ĐẾN NAY I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù. - Nắm được một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến nay: + Thực dân Pháp xâm lược nước ta, nhân dân ta đĩ đứng lên chống Pháp. + Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, lãnh đạo cách mạng nước ta; Cách mạng tháng Tám thành cơng; ngày 2-9-1945 Bác Hồ đọc Tuyên ngơn Độc lập khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hồ. + Cuối năm 1945 thực dân Pháp trở lại xâm lược nước ta, nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiến giữ nước. Chiến thắng Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến. + Giai đoạn 1954-1975: Nhân dân miến Nam đứng lên chiến đấu, miền Bắc vừa xây dựng chủ nghĩa xã hội, vừa chống trả cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ, đồng thời chi viện cho miền Nam. Chiến dịch Hồ Chí Minh tồn thắng đất nước được thống nhất. - Nêu được một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến nay. - Giáo dục tinh thần yêu nước cho HS. 2. Năng lực chung: + Năng lực tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sán g tạo. + Năng lực hiểu biết cơ bản về Lịch sử, năng lực tìm tịi và khám phá Lịch sử, năng lực vận dụng kiến thức Lịch sử vào thực tiễn. 3. Phẩm chất: + HS cĩ thái độ học tập nghiêm túc, tích cực trong các hoạt động + Giáo dục tình yêu thương quê hương đất nước + HS yêu thích mơn học lịch sử II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: Bản đồ hành chính VN ; tranh, ảnh, tư liệu
  15. 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhĩm, trị chơi - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động Khởi động:(5phút) - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:(28phút) Mục tiêu: Nắm được một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến nay. * Cách tiến hành: Hoạt động 1: Làm việc cả lớp - Yêu cầu HS nêu các giai đoạn lịch sử - HS nêu ra 4 thời kì lịch sử đã học : đã học + Từ năm 1858 1945 + Từ năm 1945 1954 + Từ năm 1954 1975 + Từ năm 1975 nay - GV chốt lại và yêu cầu HS nắm được + Nội dung chính của thời kì những mốc quan trọng + Các niên đại quan trọng + Các sự kiện lịch sử chính + Các nhân vật tiêu biểu Hoạt động 2: Làm việc theo nhĩm - GV chia lớp thành 4 nhĩm, mỗi nhĩm - HS làm việc theo nhĩm nghiên cứu, ơn tập 1 thời kì - Trình bày kết quả - Các nhĩm báo cáo kết quả, các nhĩm khác nêu ý kiến, thảo luận - GV bổ sung Thời gian Giai đoạn lịch sử Sự kiện lịch sử x y ra - Hơn 80 năm chống TD 1859- 1864 - Khởi nghĩa Bình Tây đại nguyên sối- Pháp xâm lược và đơ hộ. Trương Định. 1858 1945. 5/7/1885 - Cuộc phản cơng ở Kinh Thành Huế. .. Bảo vẹ chính quyền non - 1945 - - Diệt giặc đĩi, giặc dốt, giặc ngoại xâm. trẻ trường kì kháng chiến 1946
  16. chống TD Pháp (1945 - - Tồn quốc kháng chi n chống TD Pháp 1954) 19/12/1946 xâm lược. Xây dựng CNXH ở Miền - Sau 1954 - Nước nhà bị chia cắt. Bắc và đấu tranh thống nhất đấ nước (1954 - 30/4/1975 Chiến dịch Hồ Chí Minh tồn thắng giải 1975) phĩng hồn tồn Miền Nam thống nhất đất nước. Xây dựng chủ nghĩa XH 25/ 4/1976 - Tổng tuyển cử quốc hội nước Việt Nam trong cả nước 1975 đến thống nhất. nay. 6/11/1979 - Khởi cơng xây dựng nhà máy thuỷ điện Hồ Bình. 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Nêu những thành tựu mà nước ta đã đạt - HS nêu: Từ sau năm 1975, cả nước được từ 1975 đến nay ? cùng bước vào cơng cuộc xây dựng CNXH. Từ năm 1986 đến nay, dưới sự lãnh đạo của Đảng, nhân dân ta đã tiến hành cơng cuộc đổi mới và thu được nhiều thành tựu quan trọng, đưa nước ta bước vào giai đoạn cơng nghiệp hĩa, hiện đại hĩa đất nước. - Dặn HS về nhà tìm hiểu thêm những - HS nghe và thực hiện thành quả mà nước ta đã đạt được từ năm 1975 đến nay. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... -------------------------------------------------- Sáng Thứ sáu ngày 03 tháng 5 năm 2024 Khoa học TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MƠI TRƯỜNG RỪNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù. - Biết được những nguyên nhân dẫn đến rừng bị tàn phá và tác hại của việc phá rừng. - Nêu những nguyên nhân dẫn đến rừng bị tàn phá.
  17. - Nêu tác hại của việc phá rừng. - HS cĩ ý thức gĩp phần bảo vệ mơi trường. 2. Năng lực chung: Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tịi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người. 3. Phẩm chất: Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học, yêu thích mơn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: SGK, bảng phụ, Thơng tin và hình trang 134,135 SGK. - HS : SGK 2.Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhĩm, trị chơi - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu:(5phút) - Cho HS tổ chức trị chơi hỏi đáp: 1 bạn - HS chơi hỏi đáp hỏi, 1 bạn trả lời: + Mơi trường tự nhiên là gì ? + Mơi trường tự nhiên cho con người những gì ? - GV nhận xét - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghe - HS ghi vở 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:(28phút) * Mục tiêu: - Nêu những nguyên nhân dẫn đến rừng bị tàn phá. - Nêu tác hại của việc phá rừng. * Cách tiến hành: * Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận - GV chia lớp thành 4 nhĩm thảo luận - HS thảo luận và trả lời câu hỏi + Con người khai thác gỗ và phá rừng + Để lấy đất canh tác, trồng cây lương để làm gì ? thực, các cây ăn quả và cây cơng nghiệp, cây lấy củi làm chất đốt hoặc đốt than mang bán, để lấy gỗ làm nhà .
  18. + Những nguyên nhân nào khiến rừng bị Câu 1. Con người khai thác gỗ và phá tàn phá ? rừng để làm gì ? - GV kết luận: Cĩ nhiều lí do khiến rừng - Hình 1: Cho thấy con người phá rừng bị tàn phá: đốt rừng làm nương rẫy; lấy để lấy đất canh tác, trồng các cây lương củi, đốt than, lấy gỗ làm nhà, đĩng đồ thực, cây ăn quả hoặc các cây cơng dùng, ; phá rừng để lấy đất làm nhà, nghiệp. làm đường, - Hình 2: Cho thấy con người cịn phá rừng để lấy chất đốt (làm củi, đốt than, ) - Hình 3: Cho thấy con người phá rừng lấy gỗ để xây nhà, đĩng đồ đạc hoặc dùng vào nhiều việc khác. Câu 2. Nguyên nhân nào khác khiến rừng bị tàn phá ? - Hình 4: Cho thấy, ngồi nguyên nhân rừng bị phá do chính con người khai thác, rừng cịn bị tàn phá do những vụ cháy rừng. * Hoạt động 2 : Thảo luận - Yêu cầu HS quan sát tranh SGK + Việc phá rừng dẫn đến hậu quả gì ? - GV kết luận: + Do con người khai thác, cháy rừng Hậu quả của việc phá rừng: - Khí hậu thay đổi; lũ lụt, hạn hán xảy ra - HS quan sát hình 5, 6 trang 135. thường xuyên. - Lớp đất màu mỡ bị rửa trơi ; khí hậu - Đất bị xĩi mịn trở nên bạc màu. thay đổi. Thường xuyên cĩ lũ lụt, hạn - Động vật và thực vật quý hiếm giảm hán xảy ra. Đất bị xĩi mịn, bạc màu. dần, một số lồi đã bị tuyệt chủng và Động vật mất nơi sinh sống nên hung dữ một số lồi cĩ nguy cơ bị tuyệt chủng. và thường xuyên 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút) - Em sẽ làm gì để bảo vệ rừng ? - HS nêu - GV nhận xét tiết học. - HS nghe - GV dặn HS về nhà tiếp tục sưu tầm các - HS nghe và thực hiện thơng tin, tranh ảnh về nạn phá rừng và hậu quả của nĩ; chuẩn bị trước bài “Tác động của con người đến mơi trường đất”. ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG
  19. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... -------------------------------------------------- Chiều: Thứ sáu, ngày 03 tháng 5 năm 2024 Tốn LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù. - Nắm được cách tính thể tích và diện tích và trong các trường hợp đơn giản. - Biết tính thể tích và diện tích và trong các trường hợp đơn giản. - HS làm bài 1, bài 2. 2. Năng lực chung: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực mơ hình hố tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực giao tiếp tốn học, năng lực sử dụng cơng cụ và phương tiện tốn học. 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, cĩ trách nhiệm với tốn học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích mơn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1. Đồ dùng - GV: Bảng nhĩm, SGK 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học - Vấn đáp, quan sát, thực hành, thảo luận nhĩm, trị chơi - Kĩ thuật đặt và trả lời câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động Khởi động:(5phút) - Cho HS chơi trị chơi "Gọi thuyền" - HS chơi trị chơi với nội dung là tính diện tích của hình vuơng, thể tích của hình lập phương trong trường hợp đơn giản, chẳng hạn: + Cạnh 2; 3; 4; 5 hay 6cm - GV nhận xét - HS nghe
  20. - Giớ thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động thực hành:(28 phút) * Mục tiêu: - Biết tính thể tích và diện tích và trong các trường hợp đơn giản. - HS làm bài 1, bài 2. * Cách tiến hành: Bài 1: HĐ cá nhân - Gọi HS đọc yêu cầu - Viết số đo thích hợp vào ơ trống - GV nhận xét chốt lời giải đúng - Cả lớp làm vào vở - Yêu cầu HS nêu lại cách tính diện - 1 HS làm bảng lớp, chia sẻ kết quả tích xung quanh, diện tích tồn phần, HLP (1) (2) thể tích của hình lập phương và hình Độ dài cạnh 12cm 3,5 cm hộp chữ nhật Sxq 576 cm2 49 cm2 Stp 864 cm2 73,5 cm2 Thể tích 1728 cm3 42,875 cm3 b) HHCN (1) (2) Chiều cao 5 cm 0,6 m Chiều dài 8cm ,2 m Chiều rộng 6 cm ,5 m Sxq 140 cm2 2,04 m2 Stp 236 m2 3,24 m2 Thể tích 240 cm3 0,36 m3 Bài 2: HĐ cá nhân - Cả lớp theo dõi - HS đọc yêu cầu của đề bài - Cả lớp làm vào vở - Yêu cầu HS tĩm tắt và giải - 1 HS làm bảng lớp, chia sẻ cách làm - Cả lớp nhận xét, chốt lời giải đúng Bài giải : Diện tích đáy bể là : 1,5 x 0,8 = 1,2 (m2) Chiều cao của bể là : 1,8 : 1,2 = 1,5 (m) Đáp số : 1,5m Bài 3: HĐ cá nhân - Cho HS đọc bài, tìm cách giải sau đĩ - HS làm bài sau đĩ báo cáo kết quả với làm bài GV - GV quan sát, giúp đỡ nếu thấy cần Bài giải thiết.